nhóc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhoc"
"nhóc" là một từ
Danh từ. Trẻ con (dùng với ý đùa). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhóc"
Từ có "nhóc" ở sau
lóc nhócTràn đầy.nheo nhóc(Số đông, thường là trẻ em) Ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc.
Cùng vần "oc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.