Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhóc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ocvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhoc"

"nhóc" là một từ

Danh từ. Trẻ con (dùng với ý đùa). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nhóc"

Từ có "nhóc" ở sau

Cùng vần "oc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.