nhọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhoc"
"nhọc" là một từ
Tính từ. Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhọc"
Từ có "nhọc" ở sau
mệt nhọcMệt nói chung.khó nhọcVất vả nặng nề.cực nhọcVất vả nặng nhọc.nặng nhọcNặng nề và vất vả quá sức.tốt tóc nhọc cột nhàCác bà các cô tóc dài mỗi khi gội đầu, muốn cho tóc chóng khô để vấn tóc hay vấn khăn, thường có thói quen quật mớ tóc nhiều lần vào cột nhà.
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.