Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dọc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ocvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "doc"

"dọc" là một từ

Danh từ. (Thực vật học) Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dọc"

Từ có "dọc" ở sau

Cùng vần "oc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.