Phó từ
- Trong quá trình đi trên đường.
- Người bị thương sẽ chết dọc đường (NgKhải),.
- Dọc đường gặp giặc (Nguyễn Huy Tưởng)
Câu ví dụ thêm
- Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.There are many rest stops along the freeway for the convenience of travelers.
- Anh ta dừng lại để đọc diễn văn ở các thành phố dọc đường.He stopped to make speeches in cities along the way.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dọc đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.