dọc đường

Phó từ
Phó từ
  1. Trong quá trình đi trên đường.
    • Người bị thương sẽ chết dọc đường (NgKhải),.
    • Dọc đường gặp giặc (Nguyễn Huy Tưởng)

Câu ví dụ thêm

  • Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.There are many rest stops along the freeway for the convenience of travelers.
  • Anh ta dừng lại để đọc diễn văn ở các thành phố dọc đường.He stopped to make speeches in cities along the way.

Cấu tạo âm tiết

dọcâm đầu d · vần oc · thanh nặng
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dọc đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.