trọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "troc"
"trọc" là một từ
Tính từ. Nói đầu cạo hết tóc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trọc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trọc"
trọc phúNgười giàu có nhưng lòng dạ bẩn thỉu.trọc lócNói đầu trọc sát đến da.trọc tếuNói đầu trọc nhẵn và trơ.
Từ có "trọc" ở sau
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.