cọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "coc"
"cọc" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cọc"
cọc cạchKhông đồng bộ, không đúng đôi cặp.cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.cọc chèoĐoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.
Từ có "cọc" ở sau
còng cọcCòng lắm như gãy gập xuống.cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.đặt cọcĐưa tiền ra ứng trước.còi cọcCòi (nói khái quát).cằn cọcKhông đủ sức lớn lên như bình thường.ba cọc ba đồng(khoản thu nhập) ít ỏi và chỉ trong phạm vi nhất định.rễ cọcRễ gồm có rễ cái và nhiều rễ con to nhỏ khác nhau.lọc cọcTiếng các vật nhỏ và rắn chạm vào nhau trong một túi, một hộp đựng.
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.