Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cọc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ocvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "coc"

"cọc" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cọc"

Từ có "cọc" ở sau

Cùng vần "oc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.