ba cọc ba đồng

Cụm từ
Cụm từ
  1. (khoản thu nhập) ít ỏi và chỉ trong phạm vi nhất định.
    • lương ba cọc ba đồng

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
cọcâm đầu c · vần oc · thanh nặng
baâm đầu b · vần a · thanh ngang
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ba cọc ba đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.