cọc
Phát âm (IPA): Hà Nội [kawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [kawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.
- Cọc rào.
- Cắm cọc chăng dây.
- Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ.
- Một cọc tiền xu.
- (Id.) . Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cọc" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cọc"
còng cọcCòng lắm như gãy gập xuống.cọc cạchKhông đồng bộ, không đúng đôi cặp.đặt cọcĐưa tiền ra ứng trước.cọc chèoĐoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.cằn cọcKhông đủ sức lớn lên như bình thường.còi cọcCòi (nói khái quát).ba cọc ba đồng(khoản thu nhập) ít ỏi và chỉ trong phạm vi nhất định.rễ cọcRễ gồm có rễ cái và nhiều rễ con to nhỏ khác nhau.lọc cọcTiếng các vật nhỏ và rắn chạm vào nhau trong một túi, một hộp đựng.cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.