cọc chèo

Danh từ
Danh từ
  1. Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.
    • Buộc mái chèo vào cọc chèo:.
    • Bố vợ là vớ cọc chèo. (tục ngữ)
  2. Tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột.
    • Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.

Cấu tạo âm tiết

cọcâm đầu c · vần oc · thanh nặng
chèoâm đầu ch · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cọc chèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.