Danh từ
- Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.
- Buộc mái chèo vào cọc chèo:.
- Bố vợ là vớ cọc chèo. (tục ngữ)
- Tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột.
- Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cọc chèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.