Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

còng cọc

Tính từ
Tính từ
  1. Còng lắm như gãy gập xuống.
    • Lão gầy như một xác chết lưng còng cọc (Chu Văn)
  2. Có âm thanh nhỏ, trầm đục, và liên tiếp do vật cứng bị nảy lên đập xuống khi chuyển động phát ra.
    • Tiếng bánh xe bò trên đường đá kêu còng cọc .
    • Đường thì xóc còng cọc mà đằng sau lại đèo hai sọt rau.
  3. Tồi tàn, cũ kĩ đến mức các bộ phận long rời ra.
    • Đi chiếc xe đạp còng cọc.

Cấu tạo âm tiết

còngâm đầu c · vần ong · thanh huyền
cọcâm đầu c · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "còng cọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.