Tính từ
- Còng lắm như gãy gập xuống.
- Lão gầy như một xác chết lưng còng cọc (Chu Văn)
- Có âm thanh nhỏ, trầm đục, và liên tiếp do vật cứng bị nảy lên đập xuống khi chuyển động phát ra.
- Tiếng bánh xe bò trên đường đá kêu còng cọc .
- Đường thì xóc còng cọc mà đằng sau lại đèo hai sọt rau.
- Tồi tàn, cũ kĩ đến mức các bộ phận long rời ra.
- Đi chiếc xe đạp còng cọc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "còng cọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.