㭲
cựcHán Việt
cậpHán Việt
kiệpHán Việt
nhũngHán Việt
gócNôm
gốcNôm
cọcNôm
cócNôm
gộcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+3B72
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- cực — Hán Việt. Chữ cùng âm "cực" · âm tiết cực
- cập — Hán Việt. Chữ cùng âm "cập" · âm tiết cập
- kiệp — Hán Việt. Chữ cùng âm "kiệp"
- nhũng — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhũng" · âm tiết nhũng
- góc — Nôm. Chữ cùng âm "góc" · âm tiết góc
- gốc — Nôm. Chữ cùng âm "gốc" · âm tiết gốc
- cọc — Nôm. Chữ cùng âm "cọc" · âm tiết cọc
- cóc — Nôm. Chữ cùng âm "cóc" · âm tiết cóc
- gộc — Nôm. Chữ cùng âm "gộc" · âm tiết gộc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㭲 theo lối Nôm
gốcPhần dưới cùng của thân cây.góc(Toán học) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm.cócĐộng vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.cọcĐoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.gộcĐoạn gốc của cây tre, cây vầu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(same as 极) a wooden frame (on the back of a donkey) for carrying things, (simplified form of 極) to exhaust, extreme; highest; topmost
Chữ khác cũng đọc là "cực"
Chữ khác cũng đọc là "cập"
Chữ khác cũng đọc là "kiệp"
Chữ khác cũng đọc là "nhũng"
Chữ khác cũng đọc là "góc"
Chữ khác cũng đọc là "gốc"
Chữ khác cũng đọc là "cọc"
Chữ khác cũng đọc là "cóc"
Chữ khác cũng đọc là "gộc"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㭲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㭲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).