谷
cốcHán Việt
lộcHán Việt
dụcHán Việt
gócNôm
cócNôm
hốcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8C37
- Bộ thủ
- 谷 cốc số 150
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cốc — Hán Việt. Chữ cùng âm "cốc" · âm tiết cốc
- lộc — Hán Việt. Chữ cùng âm "lộc" · âm tiết lộc
- dục — Hán Việt. Chữ cùng âm "dục" · âm tiết dục
- góc — Nôm. Chữ cùng âm "góc" · âm tiết góc
- cóc — Nôm. Chữ cùng âm "cóc" · âm tiết cóc
- hốc — Nôm. Chữ cùng âm "hốc" · âm tiết hốc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 谷 theo lối Nôm
góc(Toán học) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm.hốcChỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất.cócĐộng vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
valley, gorge, ravine; Kangxi radical 150
Giản thể và phồn thể
Chữ 谷 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "cốc"
Chữ khác cũng đọc là "lộc"
Chữ khác cũng đọc là "dục"
Chữ khác cũng đọc là "góc"
Chữ khác cũng đọc là "cóc"
Chữ khác cũng đọc là "hốc"
Chữ cùng bộ 谷
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 谷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 谷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 谷 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).