dục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "duc"
"dục" là một từ
Động từ. Ham muốn những điều tầm thường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dục"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dục"
Từ có "dục" ở sau
giáo dụcQuá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên và xã hội, cũng như những kỹ năng, kỹ xảo cần thiết trong đời sống.thể dụcCác động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.tình dụcThú vui xác thịt hay đơn giản hơn là thú vui về tinh thần diễn đạt qua thể chất.bóng bầu dụcMôn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng (quả bóng có hình bầu dục) tới phần sân sau vạch khung thành hoặc sút bóng vào khung thành đối phương để giành điểm.sinh dụcChức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.bầu dụcQuả thận của động vật.mộc dụcPhép tắm gội.hình bầu dụcHình trông giống như hình quả trứng gà.đức dụcSự giáo dục về mặt đạo đức.kích dụcKích thích hoặc có tác dụng kích thích sự ham muốn tình dục.thị dụcLòng ham muốn những thú vui vật chất.thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..tính dụcSự đòi hỏi sinh lí về quan hệ tính giao.sắc dụcLòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác.dâm dụcCó tính ham muốn thú nhục dục quá mức hoặc không chính đáng.sản dụcSinh đẻ nuôi nấng trẻ em.cúc dụcNuôi nấng, chăm sóc từ bé.nhục dụcLòng ham muốn thú vui xác thịt.dưỡng dụcNuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành.vô giáo dụcKhông được giáo dục, không được dạy bảo.động dụcở thời kì kích động sinh dục (do trứng rụng).giáo dục phổ thôngNgành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh.giáo dục họcKhoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức việc giáo dục, giáo dưỡng và giảng dạy.quả bom tình dụcSự hấp dẫn ngầm của người nào.tình dục họcKhoa học nghiên cứu về đặc điểm sinh lí tình dục và giới tính ở người.mỹ dụcGiáo dục làm cho người ta biết thưởng thức hay thể hiện cái đẹp.trí dụcBộ phận của giáo dục nhằm bồi dưỡng tri thức và tư tưởng.lòng dụcSự ham muốn những thú vui của xác thịt.xâm hại tình dụcCưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.Xuân DụcMột xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Namtiết dụcHạn chế lòng ham muốn của xác thịt và các lạc thú khác.nhân dụcLòng ham muốn của con người.
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.