tiết dục

Động từ
Động từ
  1. Hạn chế lòng ham muốn của xác thịt và các lạc thú khác.

Cấu tạo âm tiết

tiếtâm đầu t · vần iêt · thanh sắc
dụcâm đầu d · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiết dục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.