thể dục

Danh từ
Danh từ
  1. Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.
    • Bài thể dục buổi sáng.
    • Tập thể dục.

Câu ví dụ thêm

  • Thể dục khiến cho cơ thể khỏe mạnh.Exercise makes the body healthy.
  • Tập thể dục có thể giúp giảm cân.Exercise can help with weight loss.
  • Tập thể dục có thể làm giảm đau.Exercise can reduce pain.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 體育.

"thể dục" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh physical exercise
🇨🇳 Tiếng Trung 体育 tǐ yù
🇯🇵 Tiếng Nhật 体育 たいいく · 体操 たいそう
🇰🇷 Tiếng Hàn 운동 undong · 체육 cheyuk · 체조 chejo
🇮🇹 Tiếng Ý la ginnastica

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thể dục"

Cấu tạo âm tiết

thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi
dụcâm đầu d · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thể dục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.