dục

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [zʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [jʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Ham muốn những điều tầm thường.
    • Văn minh vật chất chỉ mạnh nuôi cho lòng dục (Hoàng Đạo Thúy)

Câu ví dụ thêm

  • Giáo dục là một nhân tố trọng yếuEducation is a critical element.
  • Thể dục khiến cho cơ thể khỏe mạnh.Exercise makes the body healthy.
  • Tập thể dục có thể giúp giảm cân.Exercise can help with weight loss.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "dục"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dục"

giáo dụcQuá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên và xã hội, cũng như những kỹ năng, kỹ xảo cần thiết trong đời sống.thể dụcCác động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.tình dụcThú vui xác thịt hay đơn giản hơn là thú vui về tinh thần diễn đạt qua thể chất.bóng bầu dụcMôn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng (quả bóng có hình bầu dục) tới phần sân sau vạch khung thành hoặc sút bóng vào khung thành đối phương để giành điểm.sinh dụcChức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.bầu dụcQuả thận của động vật.dục vọngLòng ham muốn, thường không chính đáng.mộc dụcPhép tắm gội.hình bầu dụcHình trông giống như hình quả trứng gà.kích dụcKích thích hoặc có tác dụng kích thích sự ham muốn tình dục.đức dụcSự giáo dục về mặt đạo đức.tính dụcSự đòi hỏi sinh lí về quan hệ tính giao.sắc dụcLòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác.thị dụcLòng ham muốn những thú vui vật chất.thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..cúc dụcNuôi nấng, chăm sóc từ bé.dâm dụcCó tính ham muốn thú nhục dục quá mức hoặc không chính đáng.sản dụcSinh đẻ nuôi nấng trẻ em.nhục dụcLòng ham muốn thú vui xác thịt.dưỡng dụcNuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành.động dụcở thời kì kích động sinh dục (do trứng rụng).vô giáo dụcKhông được giáo dục, không được dạy bảo.mỹ dụcGiáo dục làm cho người ta biết thưởng thức hay thể hiện cái đẹp.trí dụcBộ phận của giáo dục nhằm bồi dưỡng tri thức và tư tưởng.lòng dụcSự ham muốn những thú vui của xác thịt.Xuân DụcMột xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Namtiết dụcHạn chế lòng ham muốn của xác thịt và các lạc thú khác.nhân dụcLòng ham muốn của con người.tình dục họcKhoa học nghiên cứu về đặc điểm sinh lí tình dục và giới tính ở người.giáo dục họcKhoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức việc giáo dục, giáo dưỡng và giảng dạy.xâm hại tình dụcCưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.giáo dục phổ thôngNgành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh.quả bom tình dụcSự hấp dẫn ngầm của người nào.

Cấu tạo âm tiết

dụcâm đầu d · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.