lòng dục

Danh từ
Danh từ
  1. Sự ham muốn những thú vui của xác thịt.

Cấu tạo âm tiết

lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền
dụcâm đầu d · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lòng dục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.