đục

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.
Tính từ
  1. Có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt.
    • Nước đục.
    • Mặt thuỷ tinh hơi đục.
    • Đục thuỷ tinh thể (tình trạng thuỷ tinh thể bị mất tính trong sáng, làm suy giảm thị lực).
    • Chết trong hơn sống đục (b ).
  2. (Âm thanh) Trầm và nặng, không thanh, không trong trẻo.
    • Giọng đục.
Động từ
  1. Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái.
    • Đục đá.
    • Đục mộng bàn.
    • Đục tượng.
  2. (Sâu mọt) Làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần.
    • Sâu đục thân lúa.
    • Tấm gỗ bị mối đục ruỗng.
  3. (Ít dùng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đục" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cloudy; to chisel
🇨🇳 Tiếng Trung 混浊 hùn zhuó
🇯🇵 Tiếng Nhật 濁る にごる
🇰🇷 Tiếng Hàn 흐리다 heurida
🇫🇷 Tiếng Pháp percer
🇹🇭 Tiếng Thái เจาะ jàw · ขุ่น khùn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đục"

Cấu tạo âm tiết

đụcâm đầu đ · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.