Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đực

Tính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ưc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɨk̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Động vật học) Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.
    • Bò đực.
    • Lợn đực.
  2. (Hoa quả) Chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả.
    • Ra hoa đực.
    • Đu đủ đực.
  3. Tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào.
    • Bị mắng ngồi đực ra.
    • Đực mặt ra không trả lời được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh male
🇰🇷 Tiếng Hàn 수컷 sukeot
🇫🇷 Tiếng Pháp le mâle
🇹🇭 Tiếng Thái ตัวผู้ tua-phûu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đực"

Cấu tạo âm tiết

đựcâm đầu đ · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.