特
đặcHán Việt · Nôm
đặtNôm
đượcNôm
đựcNôm
sệtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7279
- Bộ thủ
- 牛 ngưu số 93
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đặc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đặc" · âm tiết đặc
- đặt — Nôm. Chữ cùng âm "đặt" · âm tiết đặt
- được — Nôm. Chữ cùng âm "được" · âm tiết được
- đực — Nôm. Chữ cùng âm "đực" · âm tiết đực
- sệt — Nôm. Chữ cùng âm "sệt" · âm tiết sệt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 特 theo lối Nôm
đặtĐể một người, một vật vào một chỗ.đượcThắng, giành phần hơn.đặcNói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.đực(Động vật học) Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.sệtĐặc quánh lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
special, unique, distinguished
Chữ khác cũng đọc là "đặc"
Chữ khác cũng đọc là "đặt"
Chữ khác cũng đọc là "được"
Chữ khác cũng đọc là "sệt"
Chữ cùng bộ 牛
物vật牛ngao牧mẫu牲sinh牢lao牠tha牽khiên牟mâu犀tê牵khiên犖lao牡mẫu牣nhận牦mao犁li犄ỷ犛mao牫phạt牮tiến𪺬húc牼khanh𤙩mẫu𤙭bò𤙮ngầu犂lưu犅cương犆đặc犈quyền犊độc𤚆bê
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 特
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 特 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 特 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).