Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

được

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ươc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɨək̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗɨək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗɨək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Thắng, giành phần hơn.
    • Được cuộc.
    • Được hay thua?
  2. Đạt kết quả.
    • Bài làm được.
    • Làm cho bằng được.
  3. Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên là của mình.
    • Được thư.
    • Được tin nhà.
    • Được của rơi.
  4. Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động.
    • Được nhiều người giúp.
    • Thuyền được gió.
  5. Có quyền và có nghĩa vụ (thực hiện).
    • Trẻ em đến tuổi được đi học.
    • Không ai được vắng mặt.
  6. Đạt đến một mức độ.
    • Về được năm phút.
    • Tết này cháu được sáu tuổi. được ăn, được nói, được gói mang về.
    • Được mọi nhẽ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"được" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh all right · OK · alright · can; to be allowed; to get
🇨🇳 Tiếng Trung 可以 kě yǐ · 行 háng
🇯🇵 Tiếng Nhật よろしい · 可 か · 宜しい よろしい
🇰🇷 Tiếng Hàn 그래 geurae · 좋아 jota
🇫🇷 Tiếng Pháp okay
🇩🇪 Tiếng Đức okay
🇷🇺 Tiếng Nga ладно ла́дно
🇹🇭 Tiếng Thái ได้ dâai
🇮🇹 Tiếng Ý okay

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "được"

Cấu tạo âm tiết

đượcâm đầu đ · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "được" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.