được việc

Tính từ
Tính từ
  1. Có khả năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao.
    • Nhân viên làm được việc.

Câu ví dụ thêm

  • Nó không đời nào làm được việc đó.It is impossible for him to do it.
  • Tôi không thể đảm đương được việc đó.I couldn't afford to do that.
  • Mary nói cô ấy không thể tìm được việc.Mary said she couldn't find a job.

Cấu tạo âm tiết

đượcâm đầu đ · vần ươc · thanh nặng
việcâm đầu v · vần iêc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "được việc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.