việc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "viêc"
"việc" là một từ
Danh từ. Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "việc"
Từ có "việc" ở sau
làm việcVận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.công việcViệc phải bỏ công sức ra để làm.nghỉ việcThôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp.giúp việcLàm đỡ một số việc.được việcCó khả năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao.sự việcCái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng.vụ việcViệc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý (nói khái quát).xin việcXin một việc nào đó.học việcTập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc.một công đôi việcCùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.công ăn việc làmViệc làm để sinh sống (nói khái quát)rảnh việcKhông bận bịu nữa.công lên việc xuốngBận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)siêng việcLàm lụng chăm chỉ.rách việc(Khẩu ngữ) Chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối.phần việcViệc thuộc phận sự mình phải làm.nhà bao việcBận rộn.mua việcVẽ vời làm cho thêm bận.rỗi việcCó ít công việc, không bận.
Cùng vần "iêc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.