công việc

Danh từ
Danh từ
  1. Việc phải bỏ công sức ra để làm.
    • Công việc làm ăn.
    • Công việc nhà nông.
    • Còn bỡ ngỡ với công việc mới.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"công việc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh business · job · work · work; job · task
🇨🇳 Tiếng Trung 工作 gōng zuò · 事务 shì wù
🇯🇵 Tiếng Nhật 仕事 しごと · 用 よう · 勤め つとめ · 作業 さぎょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 일 il · 업무 eopmu · 작업 jakeop
🇫🇷 Tiếng Pháp le travail · le boulot · travail
🇩🇪 Tiếng Đức die Arbeit · der Job
🇷🇺 Tiếng Nga дело де́ло · работа рабо́та · занятие заня́тие
🇹🇭 Tiếng Thái งาน ngaan · กิจ kìt
🇮🇹 Tiếng Ý il lavoro
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha trabajo
🇳🇱 Tiếng Hà Lan werk · taak

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
việcâm đầu v · vần iêc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công việc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.