Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

việc

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần iêc

Phát âm (IPA): Hà Nội [viək̚˧˨ʔ] · Huế [viək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [viək̚˨˩˨] ~ [jiək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
    • đi kiếm việc
    • bị mất việc
    • phải nghỉ việc
  2. Cái phải coi như bổn phận của mình.
    • việc học hành
    • việc nhà cửa
    • việc nước
    • việc tòng quân
  3. Chuyện xảy ra.
    • Mới về có việc chi mà động dung. (Truyện Kiều).
    • Lại mang những việc tầy trời đến sau. (Truyện Kiều)
    • Trót lòng gây việc chông gai. (Truyện Kiều)
  4. Chuyện lôi thôi, rắc rối.
    • việc ganh đua
    • việc tranh chấp
    • việc cãi cọ
  5. Sự thiệt hại.
    • Bão to, nhà anh có việc gì không.
  6. Sự danh từ hóa một động từ.
    • việc ăn
    • việc ở
    • việc chữa bệnh
    • việc chăm nom vườn tược

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"việc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh affair · incident · work; job; task; matter · job · event
🇨🇳 Tiếng Trung 事情 shì qing · 件 jiàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 用 よう · こと · 事 こと · 出来事 できごと · 物事 ものごと
🇰🇷 Tiếng Hàn 일 il · 것 geot · 건 geon
🇫🇷 Tiếng Pháp la chose · le fait · l'affaire · travail · boulot · événement
🇩🇪 Tiếng Đức die Sache · die Angelegenheit
🇷🇺 Tiếng Nga дело де́ло
🇹🇭 Tiếng Thái การ kaan
🇮🇹 Tiếng Ý la cosa · la faccenda · la vicenda
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha trabajo · puesto · evento
🇳🇱 Tiếng Hà Lan job · werk · gebeurtenis

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "việc"

Cấu tạo âm tiết

việcâm đầu v · vần iêc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "việc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.