việc
Phát âm (IPA): Hà Nội [viək̚˧˨ʔ] · Huế [viək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [viək̚˨˩˨] ~ [jiək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
- đi kiếm việc
- bị mất việc
- phải nghỉ việc
- Cái phải coi như bổn phận của mình.
- việc học hành
- việc nhà cửa
- việc nước
- việc tòng quân
- Chuyện xảy ra.
- Mới về có việc chi mà động dung. (Truyện Kiều).
- Lại mang những việc tầy trời đến sau. (Truyện Kiều)
- Trót lòng gây việc chông gai. (Truyện Kiều)
- Chuyện lôi thôi, rắc rối.
- việc ganh đua
- việc tranh chấp
- việc cãi cọ
- Sự thiệt hại.
- Bão to, nhà anh có việc gì không.
- Sự danh từ hóa một động từ.
- việc ăn
- việc ở
- việc chữa bệnh
- việc chăm nom vườn tược
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"việc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | affair · incident · work; job; task; matter · job · event |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 事情 shì qing · 件 jiàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 用 よう · こと · 事 こと · 出来事 できごと · 物事 ものごと |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 일 il · 것 geot · 건 geon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la chose · le fait · l'affaire · travail · boulot · événement |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Sache · die Angelegenheit |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дело де́ло |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | การ kaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la cosa · la faccenda · la vicenda |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | trabajo · puesto · evento |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | job · werk · gebeurtenis |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "việc"
làm việcVận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.công việcViệc phải bỏ công sức ra để làm.nghỉ việcThôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp.giúp việcLàm đỡ một số việc.vụ việcViệc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý (nói khái quát).sự việcCái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng.được việcCó khả năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao.việc làmHành động cụ thể.việc gìtừ phiếm chỉ một hành độngxin việcXin một việc nào đó.học việcTập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc.công ăn việc làmViệc làm để sinh sống (nói khái quát)một công đôi việcCùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.rách việc(Khẩu ngữ) Chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối.rảnh việcKhông bận bịu nữa.siêng việcLàm lụng chăm chỉ.phần việcViệc thuộc phận sự mình phải làm.công lên việc xuốngBận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)mua việcVẽ vời làm cho thêm bận.rỗi việcCó ít công việc, không bận.nhà bao việcBận rộn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "việc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.