Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêng việc

Động từ
Động từ
  1. Làm lụng chăm chỉ.
    • Có vẻ cô siêng việc tới mức không đứng nổi trên đôi chân mình nữa nhỉ ?

Cấu tạo âm tiết

siêngâm đầu s · vần iêng · thanh ngang
việcâm đầu v · vần iêc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "siêng việc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.