siêng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "siêng"
"siêng" là một từ
Tính từ. Đphg Chăm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "siêng"
siêng năngChăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.siêng việcLàm lụng chăm chỉ.siêng ăn nhác làmLười biếng, chỉ chực ăn mà không muốn làm.siêng sắnNhư Siêng năng.
Cùng vần "iêng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.