thiêng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thiêng"
"thiêng" là một từ
Tính từ. Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thiêng"
Từ có "thiêng" ở sau
linh thiêngThiêng nói chung.khuôn thiêngTừ dùng trong văn học để chỉ trời (cũ).giải thiêngLàm mất đi tính chất thiêng liêng của một đối tượng, đưa về đúng bản chất bình thường vốn có.hùm thiêngAnh hùng kiệt xuất.khôn thiêngNói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín.rừng thiêng nước độcTả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.máy thiêngChỉ đấng tạo hoá.Bụt chùa nhà không thiêngCái gì mình quen mãi thì không quý.
Cùng vần "iêng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.