Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thiêng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
iêngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thiêng"

"thiêng" là một từ

Tính từ. Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thiêng"

Từ có "thiêng" ở sau

Cùng vần "iêng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.