Tính từ
- Nói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín.
- Ông bà khôn thiêng đem phúc về cho con cháu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khôn thiêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.