khôn thiêng

Tính từ
Tính từ
  1. Nói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín.
    • Ông bà khôn thiêng đem phúc về cho con cháu.

Cấu tạo âm tiết

khônâm đầu kh · vần ôn · thanh ngang
thiêngâm đầu th · vần iêng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khôn thiêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.