khôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khôn"
"khôn" là một từ
Danh từ, Tính từ, Phó từ. Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm hoặc phụ nữ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khôn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khôn"
khôn ngoanKhéo léo trong việc cư xử với mọi người.khôn tảKhông diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.khôn khéoKhôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống.khôn lanhTinh khôn và lanh lợi.khôn thiêngNói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín.khôn nhà dại chợThành ngữ chỉ những người khi ở nhà, đối mặt với người thân quen thì cư xử tinh ranh, khôn ngoan; nhưng khi bước ra ngoài xã hội, người đó lại xư xử vụng về, dại dột, bị kẻ khác lừa.khôn hồn(khẩu ngữ) Cụm từ dùng trong câu răn đe, hàm ý sẽ gặp điều không hay nếu không nghe theo lời.khôn lẽKhông thể được.khôn lỏi(khẩu ngữ) Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.khôn lớnTrưởng thành và biết suy nghĩ.khôn xiếtKhông hết, không xuể.khôn lườngKhó mà đoán biết trước được.khôn khônTừ dùng gọi con chó nhà lạ để nó khỏi cắn mình.khôn sống mống chếtKhôn biết cân nhắc, tùy thời, dại cứ cố chấp sẽ thiệt thân.
Từ có "khôn" ở sau
càn khônHai quẻ càn (||||||) và khôn (¦¦¦¦¦¦) trong Kinh Dịch tượng trưng cho trời và đất.răng khônRăng hàm cuối cùng mọc khi đã lớn.cả giận mất khônNóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.tinh khônNói trẻ nhỏ thông minh và khôn ngoan.trí khônKhả năng suy nghĩ và hiểu biết.vợ khôn dạy chồng dạiVợ chồng lệch pha.trứng khôn hơn vịtVí trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.khôn khônTừ dùng gọi con chó nhà lạ để nó khỏi cắn mình.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.