nôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nôn"
"nôn" là một từ
Tính từ, Động từ. (Địa phương) Nóng ruột. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nôn"
nôn nóngNóng ruột.nôn nứcSôi lòng vì điều gì.nôn naoCó cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn.
Từ có "nôn" ở sau
buồn nônỞ trạng thái cảm thấy muốn nôn.túi nônTúi dùng một lần để nôn vào trên các phương tiện giao thông công cộng khi bị say xe.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.