bôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bôn"
Từ bắt đầu bằng "bôn"
bôn baĐi đây đi đó để hoạt động.bôn tẩuChạy vạy hết chỗ này đến chỗ khác để tồn tại, mưu sinh.bôn trìnhLên đường.bôn đàoĐi trốn.bôn chônNôn vội.
Từ có "bôn" ở sau
Lý Bôn( -mậu thìn 548) .dâm bônNói nam nữ có quan hệ bất chính với nhau, trái với lễ giáo.tư bônNói người con gái trong xã hội cũ bỏ nhà đi với người yêu.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.