Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bồn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ônvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "bôn"

"bồn" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v. V., thường đặt ở những vị trí nhất định. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bồn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bồn"

Từ có "bồn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.