bồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bôn"
"bồn" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v. V., thường đặt ở những vị trí nhất định. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bồn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bồn"
bồn địaVùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh.bồn cầuBệ xí.bồn chồnNôn nao, thấp thỏm, không yên lòng.
Từ có "bồn" ở sau
lâm bồnỞ cữ (cũ).Thu Bồn(Sông) Sông ở phía bắc tỉnh Quảng Nam. Dài 205km, diện tích lưu vực 10350km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ngọc Lĩnh cao 1600m, ở thượng lưu và trung lưu chảy theo hướng Nam Bắc, phần hạ lưu chảy theo hướng tây đông, đổ ra biển Đông ở cửa Hội An. Có các phụ lưu Lý Ly, Thuý Loan, sông Bung, sông Coa, sông Giang. Mùa lũ tháng 10-12.
Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.