lồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lôn"
"lồn" là một từ
Danh từ. (từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lồn"
Từ có "lồn" ở sau
Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.