"lồn" hay "lồng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối ng/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lồn

Danh từ
  1. (từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ.

Hay gặp trong: lồn lột, lỗ lồn, vãi lồn, chửi lồn

Xem đủ "lồn" →

lồng

Danh từ
  1. Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.
    • Lồng gà.
  2. (Y học) nội tạng cơ thể
Động từ
  1. Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể.
    • Lồng ruột bông vào vỏ chăn.
  2. Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ.
    • Trâu lồng.
  3. Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ.
    • Lồng lên vì mất của.
Động từ
  1. xuống.
  2. gieo giống.
  3. ra sức, ra tay.

Hay gặp trong: lồng lộng, lồng đèn, chuỗi lồng, phới lồng, sổ lồng, đèn lồng, lồng ngực, lồng tiếng, lồng cồng, lồng bồng

Xem đủ "lồng" →

Mẹo nhớ: âm cuối ng/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.