Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lồng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ləwŋ͡m˨˩] · Huế [ləwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.
    • Lồng gà.
    • Chim sổ lồng.
  2. (Y học) nội tạng cơ thể
Động từ
  1. Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể.
    • Lồng ruột bông vào vỏ chăn.
    • Lồng ảnh vào khung kính.
  2. Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ.
    • Trâu lồng.
    • Ngựa chạy lồng lên.
  3. Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ.
    • Lồng lên vì mất của.
    • Tức lồng lên.
Động từ
  1. xuống.
  2. gieo giống.
  3. ra sức, ra tay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lồng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cage
🇯🇵 Tiếng Nhật 籠 かご
🇫🇷 Tiếng Pháp la cage
🇩🇪 Tiếng Đức der Käfig
🇷🇺 Tiếng Nga клетка кле́тка
🇹🇭 Tiếng Thái กรง krong
🇮🇹 Tiếng Ý la gabbia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lồng"

lồng lộng(Gió) Rất mạnh và thông thoáng.lồng đènThứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi.phới lồngDụng cụ dùng để đánh trứng khi làm bánh.chuỗi lồng(Toán học) Một chuỗi mà tổng của nó có thể tính được bằng cách khai triển nó sao cho mỗi số hạng triệt tiêu cho số hạng liền kề.sổ lồng(Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.lồng ngựcKhoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức.đèn lồngxem lồng đènlồng cồngCó nhiều bộ phận chìa ra, chiếm nhiều chỗ, không gọn.lồng tiếngXen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.lồng bồngBồng lên, xù ra.lồng oảnKhuôn để đóng oản.nhà lồngNơi bán hàng có lợp mái ở trong chợ.lồng ấpĐồ dùng làm bằng kim loại có quai và nắp, trổ thủng, đựng than để sưởi tay.lồng sấyĐồ đan bằng tre dùng để lò than ở trong mà sấy.lồng hổngNói trẻ con hỗn láo và vòi vĩnh vì được quá nuông chiều.lồng bànĐồ dùng hình cái thúng, đan bằng tre hoặc bọc vải màn để úp đậy mâm thức ăn tránh ruồi nhặng.lồng tuật(lón) Bang chuyên tổ chức cho vay nặng lãi và đâm thuê chém mướn.nhãn lồngThứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.lồng lộnHung hăng vì tức giận.ghe bản lồngThuyền có mui vuông dùng để đi trên sông.mở lồng ngựcThủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.chim lồng cá chậuxem cá chậu chim lồngtháo cũi sổ lồngVí việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.cá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.

Cấu tạo âm tiết

lồngâm đầu l · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.