lông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ləwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.
- Lông chân.
- Lông nhím.
- Đủ lông đủ cánh.
- Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật.
- Lá mơ có lông.
- Vải sổ lông.
"lông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hair (body); feather; fur |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 毛 Máo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 毛 け |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 털 teol |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le poil |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขน khǒn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il pelo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "lông"
lông vũLông của loài chim.lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.ni lôngChất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần áo, làm khăn bàn.bu lôngSản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren để vặn vừa với đai ốc.bút lôngBút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.lông màyĐám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người.bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.lông maoLông của thú, thường có dạng sợi mềm.lông miLông mọc ở rìa mi mắt.làm lôngVặt lông, cạo lông để làm thịt.lông theoThứ lông mọc khi con vịt bắt đầu trưởng thành.chân lôngxem lỗ chân lôngmơ lông(Thực vật học) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông.lông hồngLông chim hồng rất nhẹ.lông láLông nói chung, thường nói đến lông rậm.lông lốcQuay lăn đi.lông ngôngNói dáng người cao ngỏng.hôi lông(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.chó chê mèo lắm lôngChỉ sự mỉa mai về hành vi chê bai phán xét người khác, trong khi bản thân mình cũng chẳng tốt đẹp gì hơn.lông măngThứ lông vũ non.lông buồnTính của người nhạy cảm, ai đụng đến da là rủn người ra và buồn cười.nón lôngNón làm bằng lông ngỗng.lông đấtTên chung của các cây cỏ mọc trên mặt đất.lông nheoLông mọc ở rìa hai mi mắt.ba lôngKhí cầu.rỉa lôngNói chim, gà, mổ những sâu bọ ở lông.lông ốngLông vũ có cuống to và tròn.lông tơLông mảnh mọc ở cằm trước khi có râu.quạt lôngQuạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài.lông náchCòn gọi cây ráy.lông xướcLông vũ mọc ngược lên.lông quặmLông mi quặp vào, quét lên lòng mắt.chất ni lôngXem ni lôngbao ni lôngcái bao được làm ra từ chất ni lôngăn lông ở lỗ(người nguyên thuỷ) sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.quạ mượn lông côngVí kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu xa của mình.lông ba lông bôngxem lông bông
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.