quạt lông

Danh từ
Danh từ
  1. Quạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài.

Cấu tạo âm tiết

quạtâm đầu qu · vần at · thanh nặng
lôngâm đầu l · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quạt lông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.