bu lông

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓu˧˧ ləwŋ͡m˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓʊw˧˧ ləwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren để vặn vừa với đai ốc.
    • Bu lông ốc vít.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bu lông" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp boulon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

buâm đầu b · vần u · thanh ngang
lôngâm đầu l · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bu lông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.