tóc

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần oc

Phát âm (IPA): Hà Nội [tawk͡p̚˧˦] · Huế [tawk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [tawk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lông mọc từ trán đến gáy của đầu người.
    • Tóc chấm ngang vai.
    • Hàm răng mái tóc là góc con người. (tục ngữ)
    • Tóc bạc da mồi.
  2. Dây tóc, nói tắt.
    • Bóng đèn đứt tóc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tóc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tóc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hair · hair (on head)
🇨🇳 Tiếng Trung 头发 tóu fa · 毛 Máo
🇯🇵 Tiếng Nhật 髪 かみ · 毛 け · 髪の毛 かみのけ
🇰🇷 Tiếng Hàn 머리 meori · 머리칼 meorikal
🇩🇪 Tiếng Đức das Haar
🇷🇺 Tiếng Nga волосы во́лосы
🇹🇭 Tiếng Thái ผม phǒm
🇮🇹 Tiếng Ý il capello

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tóc"

cắt tóc(Miền Bắc Việt Nam) Hành động cắt các loại tóc.mái tócToàn thể tóc trên đầu, nói chung.tóc tơ(Cũ; vch.) . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.tóc bạcTóc trắng của người già.sấy tócLàm quăn tóc bằng điện.kẹp tócMột dụng cụ dùng để giữ hoặc cố định tóc.tóc témKiểu tóc cắt ngắn của con gái.kết tóc se duyênHai người nối duyên nhau.gội đầu vấn tócChỉ việc trọng người hiền.ngàn cân treo sợi tócVí tình thế, tình trạng hết sức nguy ngập, hiểm nghèo, khó bề vượt qua, cứu vãn nổiuốn tócLàm cho tóc quăn và giữ nếp theo một kiểu nhất định.tang tócđau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.kết tócHứa lấy nhau.tóc sươngTóc bạc.đầu hai thứ tócTóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.tóc dài quần loeMốt để tóc dài, mặc quần ống loe, mang sắc thái tiêu cực.tóc máuTóc trẻ mới đẻ.tóc sâuTóc trắng mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ.tóc thềTóc của người con gái chưa dài, mới chấm ngang vai.tóc tiênLoài cỏ lá nhỏ và dài như lá hẹ, thường trồng ở rìa các bồn hoa làm cảnh.xiến tócLoài bọ lớn có mỏ cắt thức ăn rẩt khỏe, thường sống trong đồng cỏ rậm.tóc xanhTuổi trẻ.tóc ngứa.tóc mâyMái tóc đẹp của phụ nữ á đông.tóc maiTóc mọc ở hai thái dương.sởn tóc gáyNói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên.tóc rễ treTóc to và cứng.tóc vấn trầnKiểu tóc phụ nữ Bắc Kỳ và Trung Kỳ xuất hiện từ thập niên 1930 nhằm thay khăn vấn.long tóc gáyNói chạy nhanh và sợ hãi, vì bị đuổi theo.vò đầu bứt tócBối rối trước việc gì đó.bím tóc đuôi samTóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.tốt tóc nhọc cột nhàCác bà các cô tóc dài mỗi khi gội đầu, muốn cho tóc chóng khô để vấn tóc hay vấn khăn, thường có thói quen quật mớ tóc nhiều lần vào cột nhà.

Cấu tạo âm tiết

tócâm đầu t · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.