Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mái tóc

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn thể tóc trên đầu, nói chung.
    • Sửa lại mái tóc.
    • Mái tóc điểm sương.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy có một mái tóc rất mỏng.He has a very fine hair.
  • Mary có một mái tóc rất dài.Mary has very long hair.
  • Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp.Mary has beautiful dark hair.

Cấu tạo âm tiết

máiâm đầu m · vần ai · thanh sắc
tócâm đầu t · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mái tóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.