tóc tơ

Danh từ
Danh từ
  1. (Cũ; vch.) . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.
    • Kể hết tóc tơ.
  2. (Cũ; vch.) . Việc kết tóc xe tơ; tình duyên vợ chồng. Trao lời.
  3. Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm và sợi mảnh như tơ.

Cấu tạo âm tiết

tócâm đầu t · vần oc · thanh sắc
tơâm đầu t · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tóc tơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.