tốc
Phát âm (IPA): Hà Nội [təwk͡p̚˧˦] · Huế [təwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [təwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kng.; kết hợp hạn chế) . độ (nói tắt).
- Máy bay tăng tốc.
- Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ.
- Gió bão làm tốc mái nhà.
- Tốc chăn chồm dậy.
- (Kng.; id.) . Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp.
- Nghe tin dữ, tốc thẳng về nhà.
- Chạy tốc đến chỗ đám cháy.
- rơi.
- (mặt trời) lặn.
- quen, thành quán tính.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tốc"
谡tốc, tắc, tác梀tốc餗tốc蔉tốc, cổn觫tốc捍tốc, hãn簌tốc, thốc, sắc蔌tốc涑tốc, thúc, tóc, tâu觩tốc, cầu藗tốc, lư謖tốc, tắc, tác嗽sứu, tốc, sác, thấu, tấu遫tốc速tốc涑tốc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tốc"
tốc độĐộ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.vận tốclượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi.cao tốcnghĩa là chỉ cái gì đó với tốc độ rất nhanhtăng tốc(Khẩu ngữ) Tăng tốc độ (nói tắt).máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.đường sắt cao tốcĐường ray dành cho xe lửa cao tốc.gia tốc trọng trườngGia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có giá trị gần đúng là 9,8 với đơn vị mét trên giây bình phương.tàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).gia tốcĐộ tăng giảm vận tốc trong một đơn vị thời gian của một vật đang chuyển động.thần tốcHết sức nhanh chóng, nhanh chóng đến mức phi thường (thường nói về việc binh).tốc độ bàn thờTốc độ lái xe ở mức độ cao, dễ gây nguy hiểm đến tính mạng.giảm tốc(Khẩu ngữ) Giảm tốc độ (nói tắt).hỏa tốcRất gấp, không được phép chậm trễ.cấp tốcRất nhanh để tranh thủ thời gian.tàu tốc hànhTàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.hộc tốcNhanh quá, gấp gáp, vội vã.tức tốcMau, gấp lắm.biến tốcLàm thay đổi tốc độ.tốc chiếnĐánh giặc nhanh.tốc hànhĐi nhanh.tốc lực.tốc thànhChóng thành, chóng nên.tốc kýPhép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói.bắn tốc độ(lực lượng cảnh sát giao thông) dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí.tốc độ kếMáy đo tốc độ.cao tốc độXem cao tốctốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanhtốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanhxe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.tốc độ căn quân phươngCăn bậc hai của trung bình cộng bình phương tốc độ các vật thể.vận tốc căn quân phương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.