Danh từ
- Tàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.
"tàu tốc hành" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tàu | âm đầu t · vần au · thanh huyền |
| tốc | âm đầu t · vần ôc · thanh sắc |
| hành | âm đầu h · vần anh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tàu tốc hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.