tàu tốc hành

Danh từ
Danh từ
  1. Tàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.

"tàu tốc hành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh express
🇯🇵 Tiếng Nhật 急行 きゅうこう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền
tốcâm đầu t · vần ôc · thanh sắc
hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tàu tốc hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.