tàu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 65 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "tau"
"tàu" là một từ
Danh từ. Chữ viết tắt cho Trung Quốc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tàu"
tàu hỏaPhương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu ma-dút hoặc điện năng.tàu điện ngầmTàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.tàu điệnXe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.tàu ngầmTàu biển có thể chạy dưới mặt nước.tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.tàu bayxem máy baytàu thuyền.tàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).tàu lửatàu hoả.tàu thủyTàu chạy trên mặt nước.tàu há mồmTàu chở đồng bào di cư 1954.tàu ôCướp biển (cũ).tàu chiếnTàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung.tàu bèTàu chạy dưới nước nói chung.tàu sân bayTàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, nhà chứa máy bay.... Tốc độ của loại tàu này thường là vài hải lí/giờ. Chúng có thể chở được hàng chục đến hàng trăm máy bay.tàu tốc hànhTàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.tàu láxem tàu.tàu suốtTàu hoả chạy đường dài, không đỗ lại ở các ga xép dọc đường.tàu đổ bộTàu quân sự, chuyên làm nhiệm vụ chở quân và khí tài đổ bộ lên bờ.tàu tàuHơi cũ.tàu chậmTàu hoả chở khách và hàng hoá, đỗ ở tất cả các ga dọc đường; phân biệt với tàu nhanh.tàu con thoiMột loại tàu đưa ra vũ trụ được thiết kế đặc biệt để thực hiện nhiều chuyến bay hơn tàu vũ trụ thông thường.tàu nhanhtàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm.tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.tàu chợ(Kng.) . Xe lửa chở khách và hàng hoá, đỗ ở hầu hết các ga dọc đường.tàu lặntàu ngầm.tàu cuốcTàu chuyên dùng vào việc nạo vét lòng sông, cửa biển.tàu biểnTàu chạy đường biển.tàu lănThứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.tàu hũCách gọi khác của tào phớ.tàu tuần dươngTàu chiến loại lớn, trang bị vũ khí hạng nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tra trên biển xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương hoặc bảo vệ các đoàn tàu, hỗ trợ đổ bộ.tàu bòXe trận bọc thép, chạy bằng dây xích.tàu hủCách gọi khác của tàu hũ.tàu vétChuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường ghé tất cả các ga.tàu tuần tiễuTàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên sông và ven biển.
Từ có "tàu" ở sau
bến tàuNơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu.kỷ nguyên tàu buồmGiai đoạn trong lịch sử hàng hải, kéo dài từ khoảng thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, khi các tàu buồm là phương tiện chính để di chuyển, giao thương và khám phá các vùng đất mới.nhỡ tàuĐến muộn, sau khi tàu đã chạy.lục tàu xáLục tàu xá chí mả phù.Ba TàuBa tàu là cách gọi thiếu thiện cảm của người việt đối với người Hoa ở Việt Nam.than tàuthan gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy.táo tàuLoài cây to gần giống với táo ta, quả to hơn, thường phơi khô làm vị thuốc.cầu tàuCông trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan, v.v, cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc để hành khách lên xuống.âu tàuCông trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh mực nước, giúp thuyền di chuyển qua lại giữa các khu vực có sự chênh lệch lớn về mực nước.tàu tàuHơi cũ.ụ tàuCông trình có cửa thông với sông, biển, có thể điều chỉnh được lượng nước, dùng làm nơi đưa tàu thuyền vào để sửa chữa.đầu tàuBộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một phong trào, một cuộc vận động.mực tàuChất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.mớn tàuChiều cao thẳng đứng từ đáy tàu lên mặt nước, được đo bằng đơn vị mét hoặc đơn vị foot, là căn cứ để xác định tàu có thể ra, vào các cảng, đi lại trên các sông ngòi, kênh rạch.giấy tàu bạchThứ giấy trắng và mỏng, thường dùng để vẽ, viết bút lông, làm đèn.Vũng Tàu(Thành phố) T. Bà Rịa-Vũng Tàu.cạn tàu ráo mángVí việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.đi tàu ngầmNhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.vật dằn tàuNhững vật nặng như nước, cát, đá hoặc chì được đặt trong tàu để giúp tàu cân bằng và ổn định. Khi tàu không chở hàng hoặc chở ít, vật dằn giúp tàu ngập đủ sâu để chân vịt hoạt động hiệu quả.chè tàuChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm (nguyên sản xuất ở Trung Quốc).mây tàu ôNghĩa như mây đầu ô.mả tàuMả người Tiều Châu.sắn tàuLoài sắn, củ có bột trắng và bở.ổi tàuThứ ổi quả tròn, cùi giòn.Cái Tàu HạMột thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.đi tàu bay giấyBị lừa.tiếng TàuXem tiếng Hoahầm tàuKhoang bên trong thân tàu, thường nằm phía dưới boong chính, được dùng để lưu trữ thức ăn, hàng hóa, vật tư hoặc thiết bị, v.v.
Cùng vần "au", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.