Tàu

Danh từ Thanh huyềnVần au

Phát âm (IPA): Hà Nội [taw˨˩] · Huế [taw˦˩] · Sài Gòn [ta(ː)w˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chữ viết tắt cho Trung Quốc.
  2. Đất quốc gia người Trung Quốc và người Hán sống trên.

Câu ví dụ

  • Du lịch bằng tàu có thoải mái không?Is it comfortable to travel by ship?
  • Tàu của chúng ta không thể hạ chúng.Our ship cannot beat them.
  • Chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu hỏa.We caught the train.

"Tàu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh vessel · train; ship · China
🇨🇳 Tiếng Trung 乘坐 chéng zuò
🇯🇵 Tiếng Nhật 船 ふね · 中国
🇰🇷 Tiếng Hàn 배 bae
🇫🇷 Tiếng Pháp le navire · Chine
🇩🇪 Tiếng Đức das Schiff
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha China
🇮🇩 Tiếng Indonesia Cina
Tiếng Latinh Sina

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "Tàu"

tàu hỏaPhương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu ma-dút hoặc điện năng.tàu điện ngầmTàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.tàu điệnXe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.bến tàuNơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu.tàu ngầmTàu biển có thể chạy dưới mặt nước.tàu bayxem máy baytàu thuyền.tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.nhỡ tàuĐến muộn, sau khi tàu đã chạy.tàu thủyTàu chạy trên mặt nước.tàu lửatàu hoả.kỷ nguyên tàu buồmGiai đoạn trong lịch sử hàng hải, kéo dài từ khoảng thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, khi các tàu buồm là phương tiện chính để di chuyển, giao thương và khám phá các vùng đất mới.tàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).tàu ôCướp biển (cũ).tàu chiếnTàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung.lục tàu xáLục tàu xá chí mả phù.tàu há mồmTàu chở đồng bào di cư 1954.tàu bèTàu chạy dưới nước nói chung.tàu sân bayTàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, nhà chứa máy bay.... Tốc độ của loại tàu này thường là vài hải lí/giờ. Chúng có thể chở được hàng chục đến hàng trăm máy bay.tàu tốc hànhTàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.mực tàuChất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.tàu láxem tàu.tàu tàuHơi cũ.Ba TàuBa tàu là cách gọi thiếu thiện cảm của người việt đối với người Hoa ở Việt Nam.tàu suốtTàu hoả chạy đường dài, không đỗ lại ở các ga xép dọc đường.than tàuthan gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy.cầu tàuCông trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan, v.v, cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc để hành khách lên xuống.âu tàuCông trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh mực nước, giúp thuyền di chuyển qua lại giữa các khu vực có sự chênh lệch lớn về mực nước.tàu tàuHơi cũ.ụ tàuCông trình có cửa thông với sông, biển, có thể điều chỉnh được lượng nước, dùng làm nơi đưa tàu thuyền vào để sửa chữa.tàu chậmTàu hoả chở khách và hàng hoá, đỗ ở tất cả các ga dọc đường; phân biệt với tàu nhanh.táo tàuLoài cây to gần giống với táo ta, quả to hơn, thường phơi khô làm vị thuốc.đầu tàuBộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một phong trào, một cuộc vận động.tàu nhanhtàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm.tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.tàu đổ bộTàu quân sự, chuyên làm nhiệm vụ chở quân và khí tài đổ bộ lên bờ.tàu con thoiMột loại tàu đưa ra vũ trụ được thiết kế đặc biệt để thực hiện nhiều chuyến bay hơn tàu vũ trụ thông thường.tàu bòXe trận bọc thép, chạy bằng dây xích.tàu chợ(Kng.) . Xe lửa chở khách và hàng hoá, đỗ ở hầu hết các ga dọc đường.

Cấu tạo âm tiết

tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Tàu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.