Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tàu chậm

Danh từ
Danh từ
  1. Tàu hoả chở khách và hàng hoá, đỗ ở tất cả các ga dọc đường; phân biệt với tàu nhanh.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền
chậmâm đầu ch · vần âm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tàu chậm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.