Danh từ
- Loại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.
- Tàu Hải quân Hoàng gia Australia
"tàu hải quân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | naval ship |
| Tiếng Thuỵ Điển | Örlogsfartyg |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tàu | âm đầu t · vần au · thanh huyền |
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tàu hải quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.