Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tàu hỏa

Danh từ
Danh từ
  1. Phương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu ma-dút hoặc điện năng.
    • Mua vé tàu hỏa.
    • Tàu hỏa chở hành khách về quê ăn Tết.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu hỏa.We caught the train.
  • Tôi đi làm mỗi sáng bằng tàu hỏa.I go to work every morning by train.
  • Tom bỏ quên dù của nó trên tàu hỏa.Tom left his umbrella on the train.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tàu hỏa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh train
🇯🇵 Tiếng Nhật 列車 れっしゃ
🇰🇷 Tiếng Hàn 기차 gicha · 열차 yeolcha
🇫🇷 Tiếng Pháp le train
🇷🇺 Tiếng Nga поезд по́езд
🇮🇹 Tiếng Ý il treno

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền
hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tàu hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.