Động từ
- Đến muộn, sau khi tàu đã chạy.
- Bỏ qua một dịp làm được việc (thtục).
- Định mua xe đạp nhưng nhỡ tàu, đến nơi vừa hết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhỡ tàu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.