Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhỡ tàu

Động từ
Động từ
  1. Đến muộn, sau khi tàu đã chạy.
  2. Bỏ qua một dịp làm được việc (thtục).
    • Định mua xe đạp nhưng nhỡ tàu, đến nơi vừa hết.

Cấu tạo âm tiết

nhỡâm đầu nh · vần ơ · thanh ngã
tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhỡ tàu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.